Chính thức công bố danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH khóa XIV theo từng đơn vị bầu cử trong cả nước
Ngày 26/4, Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia Nguyễn Thị Kim Ngân đã ký Nghị quyết số 270/NQ-HĐBCQG công bố danh sách 870 người ứng cử đại biểu Quốc hội khoá XIV tại 184 đơn vị bầu cử trong cả nước để bầu 500 đại biểu Quốc hội khoá XIV. Tại thành phố Hà Nội, số đơn vị bầu cử là 10, số đại biểu được bầu là 30, số người ứng cử là 50. Một số ứng cử viên đáng chủ ý gồm: Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng, Bí thư Thành ủy Hoàng Trung Hải, Chủ tịch HĐND TP Nguyễn Thị Bích Ngọc...
Ngày 26/4, Hội đồng bầu cử quốc gia đã chính thức công bố danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XIV theo từng đơn vị bầu cử trong cả nước.
Theo đó, Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia Nguyễn Thị Kim Ngân đã ký Nghị quyết số 270/NQ-HĐBCQG công bố danh sách 870 người ứng cử đại biểu Quốc hội khoá XIV tại 184 đơn vị bầu cử trong cả nước để bầu 500 đại biểu Quốc hội khoá XIV.
Tại thành phố Hà Nội, số đơn vị bầu cử là 10, số đại biểu được bầu là 30, số người ứng cử là 50. Cụ thể:
Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm và Tây Hồ, Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Nguyễn Doãn Anh |
10/10/1967 |
Nam |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy; Thiếu tướng, Phó Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
|
|
2 |
Phạm Xuân Anh |
02/9/1972 |
Nam |
Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Hiệu trưởng trường Đại học Xây dựng |
|
|
3 |
Phan Thanh Chung |
08/12/1963 |
Nam |
Phó Bí thư Đảng ủy Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tổng Công ty, Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công đoàn Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội;Ủy viên Ban chấp hành Công đoàn Xây dựng Việt Nam khóa VII; |
|
|
4 |
Trần Thị Phương Hoa |
09/5/1975 |
Nữ |
Ủy viên Đoàn Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Thành ủy viên, Bí thư Đảng Đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội |
|
|
5 |
Nguyễn Phú Trọng |
14/4/1944 |
Nam |
Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Quân ủy Trung ương |
|
Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các quận: Đống Đa và Hai Bà Trưng, Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Hoàng Văn Cường |
01/01/1963 |
Nam |
Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy Trường Đại học Kinh tế quốc dân; Ủy viên UBKT Đảng ủy khối các trường ĐH-CĐ Hà Nội; Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế quốc dân |
|
|
2 |
Trần Việt Khoa |
10/5/1965 |
Nam |
Ủy viên Trung ương Đảng, Trung tướng, Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng |
|
|
3 |
Hoàng Châu Sơn |
26/5/1952 |
Nam |
Trung tướng, Phó Chủ tịch, Giám đốc Quỹ Trung ương Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam |
|
|
4 |
Nguyễn Hồng Sơn |
04/12/1960 |
Nam |
Ủy viên Ủy ban Đối ngoại Quốc hội; Thành viên nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản; Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hiệp hội Phát triển hàng tiêu dùng Việt Nam; Chủ tịch Hội Liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài thành phố Hà Nội; Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội đồng Trung ương các Hiệp hội Doanh nghiệp Việt Nam; Chủ tịch Diễn đàn Doanh nghiệp Thủ đô các nước ASEAN; Thành viên Hội đồng Đại học Quốc gia Hà Nội nhiệm kỳ 2014 - 2018; Ủy viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội |
|
|
5 |
Nguyễn Quang Tuấn |
05/01/1967 |
Nam |
Quận ủy viên quận Hoàn Kiếm, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Bệnh viện Tim Hà Nội; Giảng viên chính bộ môn Tim mạnh, trường Đại học Y Hà Nội. |
|
Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các quận: Hà Đông, Thanh Xuân và Cầu Giấy, Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Đào Tú Hoa |
22/10/1970 |
Nữ |
Thẩm phán trung cấp, Trưởng phòng Tổ chức - Cán bộ Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
04/4/1961 |
Nữ |
Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
|
|
3 |
Tạ Văn Thảo |
20/5/1974 |
Nam |
Bí thư Chi bộ, Giám đốc Trung tâm dịch vụ việc làm số 2 Hà Nội |
|
|
4 |
Nguyễn Hữu Thỉnh |
15/02/1942 |
Nam |
Bí thư Đảng đoàn Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam, Bí thư Đảng đoàn Hội Nhà văn Việt Nam, Chủ tịch Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam, Chủ tịch Hội Nhà văn Việt Nam |
|
|
5 |
Nguyễn Phi Thường |
07/5/1971 |
Nam |
Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Vận tải Hà Nội |
|
Đơn vị bầu cử Số 4: Gồm quận Hoàng Mai và các huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Dương Minh Ánh |
01/9/1975 |
Nữ |
Bí thư Đảng ủy, Phó Bí thư Chi bộ 2, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội, Ủy viên Ban chấp hành Hội Bảo vệ quyền của nghệ sỹ biểu diễn âm nhạc Việt Nam, Thành viên hội nhạc sĩ Việt Nam |
|
|
2 |
Nguyễn Hữu Chính |
07/11/1963 |
Nam |
Thành ủy viên, Bí thư Ban Cán sự, Thẩm phán trung cấp, Chánh án Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội |
|
|
3 |
Đàm Hữu Đắc |
01/11/1950 |
Nam |
Bí thư Đảng bộ cơ quan Trung ương Hội Người cao tuổi Việt Nam, Phó Chủ tịch thường trực Trung ương Hội Người cao tuổi Việt Nam |
|
|
4 |
Nguyễn Hữu Ninh |
29/6/1954 |
Nam |
Nghiên cứu môi trường, biến đổi khí hậu và tư vấn chính sách; Chủ tịch Hội đồng Quản lý Trung tâm nghiên cứu, Giáo dục Môi trường và phát triển thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Trung ương Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam ; Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Hội Bảo vệ Môi trường và thiên nhiên Việt Nam; Ủy viên danh dự Hội đồng Doanh nghiệp vì sự phát triển bền vững Việt Nam; Hội viên Hội Hữu nghị Việt Nam - Hungary |
|
|
5 |
Lê Quân |
13/8/1974 |
Nam |
Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Đại học Quốc gia Hà Nội, Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Phó Chủ tịch Câu lạc bộ Nhà khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội |
|
Đơn vị bầu cử Số 5: Gồm các quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm và các huyện: Đan Phượng, Hoài Đức, Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Đỗ Đức Hồng Hà |
30/8/1969 |
Nam |
Đảng ủy viên Đảng bộ Bộ Tư pháp, Phó Bí thư Đảng bộ Học viện Tư pháp, Giám đốc Học viện Tư pháp |
|
|
2 |
Đào Thanh Hải |
14/03/1962 |
Nam |
Ủy viên Thường vụ Đảng ủy, Phó Giám đốc Công an thành phố Hà Nội |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Nguyệt Hường |
09/4/1970 |
Nữ |
Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần đầu tư TNG Holdings Việt Nam; Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Ủy viên Đoàn chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Chủ tịch Hiệp hội Công thương thành phố Hà Nội; Phó Trưởng Ban đối ngoại của Hội đồng Nữ doanh nhân thuộc Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài thành phố Hà Nội; Ủy viên Ban Chấp hành Hiệp hội nữ Doanh nhân Việt Nam |
|
|
4 |
Lê Phương Linh |
29/12/1981 |
Nữ |
Phó Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp; Tổ trưởng Tổ quản lý chất lượng; Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bệnh viện, Ủy viên Ban Chấp hành Hội thầy thuốc trẻ Hà Nội |
|
|
5 |
Nguyễn Thị Thanh |
12/02/1974 |
Nữ |
Chi ủy viên, Phó Giám đốc Trung tâm chữa bệnh giáo dục, Lao động, xã hội số II, Hà Nội |
|
Đơn vị bầu cử Số 6: Gồm các huyện: Ứng Hòa, Mỹ Đức, Phú Xuyên và Thường Tín
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Nguyễn Chiến |
23/01/1963 |
Nam |
Luật sư; Giảng viên kiêm chức tại Học viện Tư pháp; Chủ nhiệm Đoàn Luật sư Hà Nội; Giám đốc Công ty Luật Nguyễn Chiến; Phó Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam, Ủy viên Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật Trung ương; |
|
|
2 |
Trần Thị Quốc Khánh |
01/9/1959 |
Nữ |
Ủy viên thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Lan |
10/5/1974 |
Nữ |
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ khối các trường đại học, cao đẳng Hà Nội; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện, Trưởng phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
|
|
4 |
Lê Vĩnh Sơn |
21/9/1974 |
Nam |
Chủ tịch Hội Doanh nghiệp trẻ thành phố Hà Nội; Phó Chủ tịch Hội Doanh nhân Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà |
|
|
5 |
Phan Xuân Tuy |
30/4/1966 |
Nam |
Thường vụ Đảng ủy Học viện An ninh nhân dân, Đại tá, Viện trưởng Viện Nghiên cứu khoa học an ninh, Học viện An ninh nhân dân, Bộ Công an |
|
Đơn vị bầu cử Số 7: Gồm các huyện: Quốc Oai, Chương Mỹ và Thanh Oai
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Bùi Thị An |
10/12/1943 |
Nữ |
Ủy viên Đảng đoàn Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội; Bí thư Chi bộ Viện Tài nguyên, Môi trường và Phát triển Cộng đồng; Phó Chủ tịch Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Hà Nội (HUSTA); Chủ tịch Hội hóa học Hà Nội; Viện trưởng Viện Tài nguyên, Môi trường và phát triển cộng đồng (RECO); Phó Chủ tịch Hội Hóa học Việt Nam; Tổng biên tập Tạp chí Mẹ và Bé; Chủ tịch Hội nữ trí thức Hà Nội |
|
|
2 |
Nguyễn Quốc Bình |
22/6/1959 |
Nam |
Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Phó Chủ tịch thường trực Hội liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Bí thư Đảng ủy Công ty TNHH MTV Hanel |
|
|
3 |
Nguyễn Quốc Hưng |
23/11/1961 |
Nam |
Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
4 |
Lê Thị Oanh |
22/02/1965 |
Nữ |
Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng trường chuyên THPT Hà Nội - Amsterdam; Ủy viên Ban chấp hành Hội Hữu nghị Việt Nam - Hà Lan |
|
|
5 |
Dương Quang Thành |
15/7/1962 |
Nam |
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
|
Đơn vị bầu cử Số 8: Gồm thị xã Sơn Tây và các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Nguyễn Văn Được |
10/12/1946 |
Nam |
Bí thư Đảng đoàn Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Thượng tướng, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
|
|
2 |
Hoàng Trung Hải |
27/9/1959 |
Nam |
Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Bí thư Đảng ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô |
|
|
3 |
Ngọ Duy Hiểu |
05/02/1973 |
Nam |
Thành ủy viên, Bí thư Huyện ủy Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
4 |
Trần Danh Lợi |
01/6/1952 |
Nam |
Ủy viên Đoàn Chủ tịch Liên hiệp Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam, Phó Chủ tịch, Tổng thư ký Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật Hà Nội |
|
|
5 |
Bạch Tố Uyên |
02/4/1974 |
Nữ |
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ xã Ba Trại |
|
Đơn vị bầu cử Số 9: Gồm quận Long Biên và huyện Đông Anh.
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Vũ Thị Lưu Mai |
22/8/1972 |
Nữ |
Ủy viên Ban Thư ký của Quốc hội, Phó bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính – Ngân sách, Văn phòng Quốc hội |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
30/10/1973 |
Nữ |
Trưởng phòng Tổ chức biểu diễn - Nhà hát múa rối Thăng Long |
|
|
3 |
Phạm Quang Thanh |
22/7/1981 |
Nam |
Phó Bí thư Đảng ủy,Tổng Giám đốc Tổng công ty Du lịch Hà Nội |
|
|
4 |
Phạm Thị Thu Thủy |
07/11/1967 |
Nữ |
Giảng viên;Thường vụ Đảng ủy Trường Đại học Thương mại, Bí thư Chi bộ phòng Kế hoạch Tài chính, Trường Đại học Thương mại, Ủy viên Hội đồng trường, Kế toán trưởng, Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính, Ủy viên Ban chấp hành, Chi hội phó Chi hội Nữ Tri thức Trường Đại học Thương mại. |
|
|
5 |
Nguyễn Anh Trí |
14/9/1957 |
Nam |
Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương; Chủ tịch Hội Huyết học truyền máu Việt Nam; Chủ tịch Hội rối loạn đông máu Việt Nam; Chủ tịch Hội tan máu bẩm sinh Việt Nam; Chủ tịch Hội Huyết học truyền máu Hà Nội |
|
Đơn vị bầu cử Số 10: Gồm các huyện: Sóc Sơn và Mê Linh. Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người.
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, |
Giới tính |
Nghề nghiệp, |
|
|
1 |
Nguyễn Thị Bích |
10/7/1981 |
Nữ |
Giáo viên Trường phổ thông dân tộc nội trú Hà Nội |
|
|
2 |
Hòa thượng Thích Bảo Nghiêm |
27/12/1956 |
Nam |
Phó Chủ tịch Hội đồng trị sự kiêm Trưởng ban Hoằng Pháp Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Phó Viện trưởng Học viện Phật giáo Việt Nam tại Hà Nội, Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
|
|
3 |
Bùi Huyền Mai |
03/9/1975 |
Nữ |
Ủy viên Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn cơ quan Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Phó Trưởng Ban Pháp chế chuyên trách Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
|
|
4 |
Trần Thị Thanh Nhàn |
12/01/1960 |
Nữ |
Ủy viên Ban chấp hành Hội Luật gia thành phố Hà Nội |
|
|
5 |
Nguyễn Văn Thắng |
12/9/1973 |
Nam |
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam nhiệm kỳ 2015 - 2020; Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy khối Doanh nghiệp Trung ương nhiệm 2015 - 2020; Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam |
|
Toàn bộ danh sách ứng cử viên trong cả nước xem tại đây
QUỐC THỊNH
Lượt xem: 783
Bình luận bài viết
Chưa có bình luận nào.