Các tổ Đại biểu Quốc hội
Đơn vị bầu cử số 01
Phường: Ba Đình; Ngọc Hà; Giảng Võ; Đống Đa; Kim Liên; Văn Miếu Quốc Tử Giám; Láng; Ô Chợ Dừa; Hai Bà Trưng; Bạch Mai; Vĩnh Tuy
Đại biểu Quốc hội: Tô Lâm | ||
![]() | Ngày sinh: | 10/7/1957 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | |
Trình độ học vấn: | Giáo sư, Tiến sĩ Luật học | |
Chức vụ: | Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Quốc Duyệt | ||
![]() | Ngày sinh: | 08/4/1968 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Hồng Phong, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | |
Trình độ học vấn: | Đại học chuyên ngành chỉ huy tham mưu Binh chủng hợp thành; đào tạo cấp chiến dịch - chiến lược | |
Chức vụ: | Trung tướng, Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Phi Thường | ||
![]() | Ngày sinh: | 07/5/1971 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Tổ chức giao thông vận tải | |
Chức vụ: | Thành ủy viên, Giám đốc Sở Xây dưng thành phố Hà Nội | |
Đơn vị bầu cử số 02
Phường: Hoàn Kiếm; Cửa Nam; Hồng Hà; Long Biên; Bồ Đề; Việt Hưng; Phúc Lợi
Xã: Thư Lâm; Đông Anh; Phúc Thịnh; Thiên Lộc; Vĩnh Thanh
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Hữu Chính | ||
![]() | Ngày sinh: | 07/11/1963 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Hành chính công; Thạc sĩ Luật; Cử nhân Luật | |
Chức vụ: | Phó Chủ tịch Hội luật gia thành phố Hà Nội | |
Đại biểu Quốc hội: Trương Xuân Cừ | ||
![]() | Ngày sinh: | 05/10/1960 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Tày | |
Quê quán: | Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Giáo dục học, Cử nhân Toán; Cử nhân chính trị | |
Chức vụ: | Phó Chủ tịch Trung ương Hội Người cao tuổi Việt Nam | |
Đại biểu Quốc hội: Dương Minh Ánh | ||
![]() | Ngày sinh: | 01/9/1975 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | |
Trình độ học vấn: | Thạc sĩ Quản lý giáo dục; Cử nhân Thanh nhạc, Quản lý xã hội | |
Chức vụ: | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hà Nội | |
Đơn vị bầu cử số 03
Phường: Cầu Giấy; Nghĩa Đô; Yên Hòa; Từ Liêm; Xuân Phương; Tây Mỗ; Đại Mỗ; Thanh Xuân; Khương Đình; Phương Liệt
Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội kiêm nhiệm: Nguyễn Ngọc Tuấn | ||
![]() | Ngày sinh: | 24/9/1966 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương | |
Trình độ học vấn: | Tiến sỹ Kinh tế; Kỹ sư Thủy lợi | |
Chức vụ: | Phó Bí thư Thành ủy khóa XVII, Nguyên Chủ tịch HĐND Thành phố, Phó Trưởng Đoàn ĐBQH Thành phố Hà Nội | |
Đại biểu Quốc hội: Bùi Hoài Sơn | ||
![]() | Ngày sinh: | 24/10/1975 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Văn hóa; Thạc sĩ Quản lý di sản và nghệ thuật; Cử nhân Xã hội học | |
Chức vụ: | Ủy viên Uỷ ban Văn hoá và Xã hội của Quốc hội | |
Đại biểu Quốc hội: Bùi Huyền Mai | ||
![]() | Ngày sinh: | 03/9/1975 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Thạc sĩ Luật; Cử nhân Pháp luật kinh tế | |
Chức vụ: | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố Hà Nội | |
Đơn vị bầu cử số 04
Phường: Định Công; Hoàng Liệt; Tương Mai; Hoàng Mai; Yên Sở; Vĩnh Hưng; Lĩnh Nam
Xã: Phù Đổng; Bát Tràng; Thuận An; Gia Lâm
Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội: Bùi Thị Minh Hoài | ||
| Ngày sinh: | 12/01/1965 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam | |
Trình độ học vấn: | Thạc sĩ Luật, Cử nhân Kinh tế | |
Chức vụ: | Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Trung ương MTTQ Việt Nam, Trưởng Đoàn ĐBQH thành phố Hà Nội | |
Đại biểu Quốc hội: Hòa thượng Thích Bảo Nghiêm | ||
![]() | Ngày sinh: | 27/12/1956 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Triết học; Cử nhân chuyên ngành Phật giáo | |
Chức vụ: | Phó Chủ tịch Hội đồng trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Hoằng pháp Trung ương, Trưởng Ban trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam TP Hà Nội. Uỷ viên Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Phó Chủ tịch không chuyên trách Ủy ban MTTQVN TP Hà Nội. | |
Đại biểu Quốc hội: Vũ Thị Lưu Mai | ||
![]() | Ngày sinh: | 22/08/1972 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương | |
Trình độ học vấn: | Thạc sỹ Luật kinh tế | |
Chức vụ: | Nguyên Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |
Đơn vị bầu cử số 05
Phường: Tây Hồ; Phú Thượng; Tây Tựu; Phú Diễn; Xuân Đỉnh; Đông Ngạc; Thượng Cát
Xã: Hoài Đức; Dương Hòa; Sơn Đồng; An Khánh
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Hải Trung | ||
![]() | Ngày sinh: | 06/10/1968 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Đình Chu, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Quản lý nhà nước về an ninh trật tự; Thạc sĩ Luật; Cử nhân Điều tra tội phạm | |
Chức vụ: | Thứ Trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Trúc Anh | ||
![]() | Ngày sinh: | 28/11/1974 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Dạ Trạch, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ chuyên ngành kỹ thuật đô thị, quy hoạch vùng và phát triển quốc tế | |
Chức vụ: | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ HĐND xã Sơn Đồng | |
Đại biểu Quốc hội: Vũ Đại Thắng | ||
![]()
| Ngày sinh: | 04/10/1975 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Phù Đổng, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế | |
Chức vụ: | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND Thành phố | |
Đơn vị bầu cử số 06
Phường: Hà Đông; Dương Nội; Yên Nghĩa; Phú Lương; Kiến Hưng
Xã: Thanh Trì; Đại Thanh; Ngọc Hồi; Nam Phù; Thanh Oai; Bình Minh; Tam Hưng; Dân Hoà
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Kim Sơn | ||
![]() | Ngày sinh: | 18/11/1966 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ ngành ngữ văn, chuyên ngành Hán Nôm | |
Chức vụ: | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
Đại biểu Quốc hội: Đỗ Đức Hồng Hà | ||
![]() | Ngày sinh: | 30/08/1969 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương | |
Trình độ học vấn: | Tiến sỹ Luật Tư pháp; Cử nhân Luật Tư pháp; Cử nhân Xây dụng Đảng và Chính quyền nhà nước; Cử nhân Hành chính công | |
Chức vụ: | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp Luật và Tư pháp của Quốc hội. | |
Đơn vị bầu cử số 07
Phường: Sơn Tây; Tùng Thiện
Xã: Đoài Phương; Phúc Thọ; Phúc Lộc; Hát Môn; Minh Châu; Quảng Oai; Vật Lại; Cổ Đô; Bất Bạt; Suối Hai; Ba Vì; Yên Bài; Đan Phượng; Ô Diên; Liên Minh
Phó Chủ tịch HĐND, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội: Phạm Thị Thanh Mai | ||
![]() | Ngày sinh: | 03/11/1975 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Tiến sỹ Kinh tế; Cử nhân Tài chính - tín dụng; Cử nhân Luật | |
Chức vụ: | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch HĐND, Phó Trưởng Đoàn ĐBQH Hà Nội | |
Đại biểu Quốc hội: Trần Việt Anh | ||
![]() | Ngày sinh: | 22/10/1975 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Kiến trúc; Thạc sĩ Quy hoạch đô thị di sản và phát triển bền vững | |
Chức vụ: | Ủy viên chuyên trách Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |
Đại biểu Quốc hội: Trần Thị Nhị Hà | ||
![]() | Ngày sinh: | 25/11/1973 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Y học; Cử nhân Bác sĩ đa khoa; Cử nhân Luật; Cử nhân Ngôn ngữ Anh | |
Chức vụ: | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | |
Đại biểu Quốc hội: Lê Quân | ||
![]() | Ngày sinh: | 13/8/1974 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | |
Trình độ học vấn: | Giáo sư | |
Chức vụ: | Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
Đơn vị bầu cử số 08
Phường: Chương Mỹ
Xã: Quốc Oai; Hưng Đạo; Kiều Phú; Phú Cát; Phú Nghĩa; Xuân Mai; Trần Phú, Hòa Phú, Quảng Bị; Thạch Thất; Hạ Bằng; Tây Phương; Hòa Lạc; Yên Xuân
Đại biểu Quốc hội: Khuất Việt Dũng | ||
![]() | Ngày sinh: | 31/01/1959 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Điều khiển học kỹ thuật, Kỹ sư quân sự về tên lửa; Cử nhân Luật | |
Chức vụ: | Trung tướng, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Thị Lan | ||
![]() | Ngày sinh: | 10/5/1974 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ chuyên ngành thú y | |
Chức vụ: | Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam | |
Đại biểu Quốc hội: Lê Nhật Thành | ||
![]() | Ngày sinh: | 07/8/1975 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình | |
Trình độ học vấn: | Tiến sỹ Luật học; Cử nhân Điều tra tội phạm | |
Chức vụ: | Ủy viên chuyên trách Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | |
Đơn vị bầu cử số 09
Xã: Vân Đình; Ứng Thiên; Hoà Xá; Ứng Hòa; Mỹ Đức; Hồng Sơn; Phúc Sơn; Hương Sơn; Phú Xuyên; Phượng Dực; Chuyên Mỹ; Đại Xuyên; Thường Tín; Thượng Phúc; Chương Dương; Hồng Vân
Đại biểu Quốc hội: Tạ Đình Thi | ||
![]() | Ngày sinh: | 24/09/1973 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Quất Động, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Quản lý công cộng; Cử nhân Kỹ thuật môi trường | |
Chức vụ: | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Tuấn Thịnh | ||
![]() | Ngày sinh: | 22/04/1971 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Viên Nội, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Kinh tế; Cử nhân Công nghệ dệt kim | |
Chức vụ: | Đại biểu Quốc hội chuyên trách Đoàn ĐBQH thành phố Hà Nội | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Phương Thủy | ||
![]() | Ngày sinh: | 18/09/1974 |
Giới tính: | Nữ | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | |
Trình độ học vấn: | Thạc sĩ Luật thương mại; Cử nhân Luật tư pháp | |
Chức vụ: | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp Luật và Tư pháp của Quốc hội. | |
Đơn vị bầu cử số 10
Xã: Sóc Sơn; Đa Phúc; Nội Bài; Trung Giã; Kim Anh; Mê Linh; Quang Minh, Yên Lãng; Tiến Thắng
Đại biểu Quốc hội: Trần Sỹ Thanh | ||
![]() | Ngày sinh: | 16/3/1971 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | |
Trình độ học vấn: | Đại học Tài chính Kế toán | |
Chức vụ: | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
Đại biểu Quốc hội: Hoàng Văn Cường | ||
![]() | Ngày sinh: | 01/01/1963 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Yên Cường, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định | |
Trình độ học vấn: | Giáo sư, Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Xã hội học, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Ngôn ngữ Anh | |
Chức vụ: | Phó Chủ tịch Hội đồng Giáo sư nhà nước nhiệm kỳ 2024-2029. | |
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Anh Trí | ||
![]() | Ngày sinh: | 14/09/1957 |
Giới tính: | Nam | |
Dân tộc: | Kinh | |
Quê quán: | Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình | |
Trình độ học vấn: | Tiến sĩ Y khoa; Cử nhân Luật | |
Chức vụ: | Chủ tịch Hội đồng cố vấn Tập đoàn Medlatec group | |
Lượt xem: 1914





























